Thiết kế vành nhỏ, màu đen mờ/đen bóng & lòng sâu: Mang lại diện mạo hiện đại, đồng thời giúp giảm chói, tạo cảm giác ánh sáng nhẹ nhàng nhưng rõ nét ở không gian trần — rất phù hợp với phòng khách, hội trường, sảnh khách sạn.
Ánh sáng chuẩn với chip LED COB & chỉ số hoàn màu cao (Ra ≥ 90): Giúp vật thể hiện rõ nét, màu sắc trung thực hơn — đặc biệt lý tưởng cho không gian trưng bày tranh ảnh, showroom, nhà hàng.
Góc chiếu hẹp 24°: Tập trung ánh sáng tạo điểm nhấn mạnh mẽ vào vật thể hoặc khu vực mong muốn, kết hợp linh hoạt với ánh sáng chung để tạo hiệu ứng thị giác chuyên nghiệp.
Tuổi thọ tới 30.000 giờ: Ít phải thay thế, tiết kiệm chi phí bảo trì và đảm bảo ánh sáng ổn định lâu dài.
Sản xuất theo quy trình & tiêu chuẩn nghiêm ngặt: Được sản xuất theo dây chuyền hiện đại, kiểm soát chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 — đảm bảo an toàn và độ tin cậy trong sử dụng

Chiếc Đèn LED Downlight AT45 cực kỳ linh hoạt và phù hợp với nhiều không gian, ví dụ như:
Nhà ở: Phòng khách, phòng ngủ, khu vực đọc sách – ánh sáng tập trung, không chói mắt.
Văn phòng & hội trường: Tạo không gian chuyên nghiệp, chiếu sáng rõ nét từng khu vực.
Khách sạn, nhà hàng: Chiếu điểm vào tranh ảnh, decor, quầy bar – tạo hiệu ứng ánh sáng sang trọng.
Showroom, cửa hàng: Làm nổi bật sản phẩm trưng bày, thu hút khách hàng ngay từ ánh nhìn đầu tiên.
Khu vực triển lãm, gallery: Khi yêu cầu ánh sáng chuẩn màu và sự tinh tế trong thiết kế.
Mua ngay tại hệ thống cửa hàng Tiên Phong, phân phối chính thức sản phẩm Rạng Đông với cam kết:
Hàng chính hãng 100% – tem nhãn đầy đủ, bảo hành chính hãng.
Giá tốt: nhiều chương trình ưu đãi, đổi trả linh hoạt.
Tư vấn chuyên nghiệp: đội ngũ nhân viên hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp không gian và mục đích sử dụng.
Giao hàng nhanh – lắp đặt tận nơi nếu yêu cầu.
| Mã sản phẩm | AT45 | |
| Tần số danh định | 50Hz | |
| Điện áp nguồn danh định | 220V | |
| Dải điện áp hoạt động | 150 - 250 V | |
| Công suất danh định | 12 W | |
| Công suất tối đa |
| |
| Dòng điện tối đa | 0.16 A | |
| Quang thông danh định | 1080lm | |
| Hiệu suất quang danh định | 90lm/W | |
| Hệ số công suất danh định |
| |
| Tuổi thọ danh định |
| |
| Nhiệt độ màu tương quan | 3000K/4000K/6500K | |
| Chỉ số thể hiện màu danh định |
| |
| Góc chiếu |
| |
| Dải nhiệt độ hoạt dộng |
| |
| Loại LED |
| |
| Số Lượng LED |
| |
| Điện trở cách điện |
| |
| Độ bền điện |
| |
| Đường kính |
| |
| Chiều cao |
| |
| Đường kính khoét trần |
| |
| Khối lượng |
| |
| Tiêu chuẩn áp dụng |
| |
| Bảo hành | 2 năm |
Đang cập nhật