Chiếu sáng dịu mắt – hạn chế chói lóa
Thiết kế mặt đèn lõm nhẹ giúp ánh sáng tán đều xuống dưới, không gây lóa khi nhìn trực diện, phù hợp lắp trong phòng khách, phòng ngủ hoặc khu vực dùng lâu dài.
Tiết kiệm điện đáng kể so với bóng truyền thống
Ứng dụng công nghệ LED hiệu suất cao, cùng độ sáng mạnh nhưng tiêu thụ điện thấp hơn nhiều so với halogen/compact, giúp giảm hóa đơn điện mỗi tháng cho gia đình và công trình.
Ánh sáng trung thực, làm nổi bật nội thất
Chỉ số hoàn màu cao tái hiện đúng màu sắc đồ vật — rất phù hợp với không gian trang trí, showroom, khu vực cần tính thẩm mỹ và nhận diện màu sắc chính xác.
Vận hành bền bỉ – ít phải thay thế
Tuổi thọ dài, khả năng tản nhiệt tốt giúp đèn hoạt động ổn định lâu năm, hạn chế hỏng hóc và chi phí bảo trì trong suốt quá trình sử dụng.
Lắp đặt âm trần tinh gọn – tăng thẩm mỹ không gian
Kiểu âm trần giúp che hoàn toàn thân đèn, chỉ để lộ vòng viền mỏng tinh tế — mang lại vẻ sang trọng, gọn gàng và đồng bộ cho các trần thạch cao, khách sạn, căn hộ cao cấp.
An toàn cho sức khỏe và thân thiện môi trường
Không phát tia UV, không chứa thủy ngân, không gây hại mắt — phù hợp dùng cho gia đình có trẻ nhỏ, khu vực kín, không gian sử dụng thường xuyên.



Sản phẩm này rất linh hoạt, phù hợp với nhiều không gian như:
Nhà ở: phòng khách, phòng ngủ, bếp, hành lang — mang lại không gian chiếu sáng ấm cúng và hiện đại.
Văn phòng, công sở: khu làm việc, phòng họp, sảnh tiếp khách — tăng hiệu quả ánh sáng, giảm mỏi mắt.
Khách sạn, nhà hàng, resort: phòng ngủ, khu ăn uống, sảnh lễ tân — ánh sáng chất lượng góp phần nâng tầm thiết kế nội thất.
Trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại: không gian cần ánh sáng đồng đều, chuẩn màu sắc để đảm bảo chức năng và thẩm mỹ.
Mua sản phẩm tại hệ thống đại lý Tiên Phong với các lợi ích nổi bật:
| Mã sản phẩm | AT56 | |
| Tần số danh định | 50Hz | |
| Điện áp danh định | 220VAC | |
| Dải điện áp hoạt động | 150V - 250V | |
| Công suất |
| |
| Công suất tối đa |
| |
| Dòng điện tối đa |
| |
| Quang thông danh định |
| |
| Hiệu suất quang danh định |
| |
| Hệ số công suất |
| |
| Tuổi thọ danh định |
| |
| Nhiệt độ màu tương quan CCT |
| |
| Chỉ số thể hiện màu danh định (CRI) |
| |
| Góc chiếu |
| |
| Cấp bảo vệ |
| |
| Dải nhiệt độ hoạt động | (-10℃)-(40℃) | |
| Loại LED |
| |
| Số lượng LED |
| |
| Điện trở cách điện |
| |
| Độ bền điện |
| |
| Đường kính |
| |
| Chiều cao |
| |
| Đường kính lỗ khoét trần |
| |
| Khối lượng |
| |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 10885-2-1/IEC 62722-2-1 TCVN 7722-2-2/IEC 60598-2-2 | |
| Bảo hành |
|
Đang cập nhật